(Review) Bảo hiểm xe ô tô MIC – Quân Đội

Công ty Cổ phần Bảo hiểm Quân đội (tên gọi tắt là MIC) chuyên kinh doanh các sản phẩm bảo hiểm phi nhân thọ hiện đang được rất nhiều khách hàng tin tưởng. Trong đó gói dịch vụ bảo hiểm ô tô mic là sản phẩm được nhiều người quan tâm.

Bởi vì xe ô tô đối với mọi người là tài sản có giá trị khá lớn cần được bảo vệ và MIC đã tạo ra những sản phẩm bảo hiểm xe cơ giới với nhiều tiện ích giúp khách hàng bảo vệ được tài sản của mình một cách tốt nhất!

1. Bảo hiểm TNDS xe ô tô MIC (BH Bắt buộc)

1.1 Đối tượng bảo hiểm

– Trách nhiệm dân sự của Chủ xe cơ giới đối với bên thứ ba theo quy định.

– Bên thứ ba : Là những người bị thiệt hại về thân thể và/hoặc tài sản do việc sử dụng xe cơ giới gây ra trừ những người sau:

  • Lái xe, phụ xe trên chính chiếc xe đó
  • Người ngồi trên xe, hành khách đi trên chính chiếc xe đó
  • Chủ sở hữu trừ khi chủ sở hữu đã giao cho người khác chiếm hữu, sử dụng chiếc xe đó.

1.2 Phạm vi bảo hiểm

  • Thiệt hại ngoài hợp đồng về thân thể, tính mạng và tài sản đối với bên thứ ba do xe cơ giới gây ra;
  • Thiệt hại về thân thể và tính mạng của hành khách theo hợp đồng vận chuyển hành khách do xe cơ giới gây ra.

1.3 Mức trách nhiệm bảo hiểm

  • Về người: 100 triệu đồng/người/vụ
  • Về tài sản: 100 triệu đồng/vụ

1.4 Phí bảo hiểm TNDS xe ô tô

Phí bảo hiểm TNDS xe ô tô MIC

2/ Bảo hiểm vật chất xe ô tô MIC

2.1 Đối tượng bảo hiểm

Bản thân chiếc xe ô tô được mua bảo hiểm

2.2 Phạm vi bảo hiểm

MIC chịu trách nhiệm bồi thường cho Chủ xe những thiệt hại vật chất do thiên tai, tai nạn bất ngờ, không lường trước được trong những trường hợp sau: Đâm va (bao gồm cả va chạm với vật thể khác ngoài xe cơ giới), lật, đổ, chìm, rơi toàn bộ xe, bị các vật thể khác rơi vào:

  • Hỏa hoạn, Cháy, nổ
  • Những tai họa bất khả kháng do thiên nhiên
  • Mất cắp, mất cướp toàn bộ xe

Ngoài ra, MIC còn thanh toán những chi phí cần thiết và hợp lí theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm khi xảy ra tổn thất thuộc phạm vi bảo hiểm, bao gồm:

  • Ngăn ngừa, hạn chế tổn thất
  • Chi phí cứu hộ và vận chuyển tới nơi sửa chữa gần nhất
  • Giám định tổn thất nếu thuộc trách nhiệm bảo hiểm

Mức trách nhiệm bảo hiểm

  • Số tiền bảo hiểm: là số tiền mà chủ xe yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm bảo hiểm cho xe của mình và được ghi trên Giấy chứng nhận bảo hiểm/Hợp đồng bảo hiểm và không lớn hơn giá thị trường của xe.
  • Chủ xe có thể thỏa thuận tham gia bảo hiểm bằng hoặc thấp hơn giá trị thị trường của xe.

2.3 Điều khoản mở rộng

  • Bảo hiểm tai nạn xảy ra ngoài lãnh thổ Việt Nam;
  • Bảo hiểm mất cắp bộ phận;
  • Bảo hiểm không trừ khấu hao thay mới;
  • Bảo hiểm thủy kích;
  • Bảo hiểm gián đoạn sử dụng;
  • Bảo hiểm sửa chữa chính hãng;
  • Bảo hiểm lựa chọn cơ sở sửa chữa,…

2.4 Phí bảo hiểm vật chất xe ô tô

Công thức tín phí bảo hiểm vật chất xe:

Phí bảo hiểm = Tỷ lệ phí bảo hiểm x Số tiền bảo hiểm

Bảng tỷ lệ phí bảo hiểm các dòng xe ô tô MIC

LOẠI XE Tỷ lệ phí bảo hiểm (%)
Dưới 3 năm Trên 3 dưới 6 năm Trên 6 dưới 10 năm
Xe không kinh doanh, xe bus 1,5% 1,6% 1,7%
Xe kinh doanh chở người 1,6% 1,7% 1,8%
Xe đầu kéo, đông lạnh, Xe tải hoạt động trong vùng khai thác khoáng sản 2,6% 2,7% 2,9%
Rơ mooc 1,0% 1,1% 1,3%
Xe kinh doanh vận tải nội tỉnh, hành khách liên tỉnh 2,0% 2,1% 2,3%
Xe taxi, xe cho thuê tự lái 2,7% 2,8% 3,0%
Xe kinh doanh vận tải hàng hóa 1,7% 1,8% 1,9%

VD: Khách hàng tham gia bảo hiểm vật chất xe ô tô MIC cho xe Toyota Vios năm sản xuất 2016. Giá bán xe mới 564.000.000 đồng. Bạn muốn mua bảo hiểm vật chất cho chiếc xe này, sau 4 năm sử dụng đến 2020:

  • Toyota Vios này có giá trị khấu hao còn lại khoảng 300.000.000 VNĐ 
  • Tỷ lệ phí bảo hiểm (xe sử dụng trên 3 năm nhưng dưới 6 nắm): 1,6%
  • Phí bảo hiểm vật chất: 300.000.000 đồng x 1,6% = 4.800.000 đồng

3/ Bảo hiểm TNNN và LPX

3.1. Đối tượng bảo hiểm

Lái xe, phụ xe và những người khác được chở trên xe cơ giới (gọi chung là người được bảo hiểm).

3.2 Phạm vi bảo hiểm

Thiệt hại thân thể đối với người được bảo hiểm do tai nạn khi đang ở trên xe, lên xuống xe trong quá trình xe đang tham gia giao thông trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

3.3 Mức trách nhiệm bảo hiểm

Khách hàng có thể lựa chọn tham gia MTNBH từ 1 triệu đồng  đến 10 triệu đồng/người/vụ. (Ngoài ra, khách hàng có thể thỏa thuận với MIC để tham gia bảo hiểm với mức trách nhiệm cao hơn).

3.4 Phí bảo hiểm

Phí bảo hiểm = 0,1% x Mức trách nhiệm bảo hiểm x Số người tham gia BH

4/ Bảo hiểm TNDS của chủ xe đối với hàng hóa trên xe

4.1 Đối tượng bảo hiểm

Trách nhiệm dân sự của Chủ xe đối với thiệt hại về hàng hóa được vận chuyển trên xe.

4.2 Phạm vi bảo hiểm

MIC nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe đối với hàng hóa trên xe (là số tiền chủ xe phải chịu trách nhiệm bồi thường cho chủ hàng theo quy định của Bộ luật dân sự đối với thiệt hại về hàng hóa được vận chuyển trên xe) theo hợp đồng vận chuyển giữa chủ xe và chủ hàng trong phạm vi nước CHXHCNVN.

Ngoài ra, MIC còn thanh toán cho Chủ xe các chi phí hợp lý, cần thiết nhằm:

  • Ngăn ngừa, giảm nhẹ tổn thất cho hàng hóa
  • Bảo quản, xếp dỡ, lưu kho, lưu bãi hàng hóa trong quá trình vận chuyển do hậu quả của tai nạn
  • Giám định tổn thất thuộc phạm vi bảo hiểm.

4.3 Mức trách nhiệm bảo hiểm

Mức trách nhiệm bảo hiểm được ghi trên GCNBH hoặc hợp đồng bảo hiểm theo giá trị hàng hóa.

4.4 Điều khoản mở rộng

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với hàng hóa trên xe cùng chủ.

4.5 Phí bảo hiểm

Phí bảo hiểm = 0,6% x Mức trách nhiệm bảo hiểm x tấn trọng tải

5/ Tài liêu sản phẩm

Quy tắc bảo hiểm xe ô tô MIC
Loader Loading...
EAD Logo Taking too long?

Reload Reload document
| Open Open in new tab
Danh sách Garage xe ô tô MIC
Loader Loading...
EAD Logo Taking too long?

Reload Reload document
| Open Open in new tab

 

Bài viết khác:

  1. Bảo hiểm xe máy MIC
  2. Bảo hiểm ô tô Bảo Minh
Share+
error: Content is protected !!